Bảng So Sánh Chi Tiết
| Đặc Điểm / Thông Số | Amply Denon AVC X8500HA | Amply Denon AVC X8500H |
| Màu có sẵn: Đen / Bạc | Có / Có | Có / Có |
| Kích thước tối đa - Antenna: Ngang: (W x D x H) tính bằng mm - Antenna: Dọc: (W x D x H) tính bằng mm - Không Antenna: (W x D x H) tính bằng mm |
- 434 x 482 X 195 - 434 x 482 X 259 - 434 x 472 x 195 |
- 434 x 482 X 195 - 434 x 482 X 259 - 434 x 472 x 195 |
| Trọng lượng tính bằng kg | 23,3 | 23,3 |
| Mặt trước bằng kim loại | Có | Có |
| Công suất tiêu thụ khi ở chế độ chờ mạng tính bằng W | 3.7 | 3.7 |
| Mức tiêu thụ nguồn tính bằng W | 900 | 900 |
| Mức tiêu thụ nguồn Không có âm thanh (Bật / Tắt ECO) tính bằng W | 70 W / 125 W | 70 W / 125 W |
| Lập trình sẵn / Có thể học / Màn hình LCD | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
| Mức tiêu thụ ở chế độ chờ tính bằng W | 0,1 | 0,1 |
| Hệ thống điều khiển từ xa | RC-1221 | RC-1221 |
| Số kênh công suất | 13 | 13 |
| Công suất đầu ra (6 ohm, 1 kHz, 0,7% ổ đĩa 2ch) | 190W | 190W |
| Công suất đầu ra (6 ohm, 1 kHz, 1% 1ch Drive) | 210W | 210W |
| Công suất đầu ra (8 ohm, 20 Hz - 20 kHz, 0,05% 2ch Drive) | 150W | 150W |
| Truyền tín hiệu 4K / Chia tỷ lệ / Lớp phủ GUI | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
| Chia tỷ lệ tương tự sang HDMI | lên đến 4K 60/50 | lên đến 4K 60/50 |
| Kênh trả về âm thanh (eARC) | Có | Có |
| Auto LipSync | Có | Có |
| CEC | Có | Có |
| Dolby Vision / HLG | Có | Có |
| Khả năng âm thanh DSD | Có | Có |
| ARC nâng cao | Có | Có |
| Lớp phủ GUI trên HDMI | Có | Có |
| Hỗ trợ HDCP 2.2 | Có | Có |
| Hỗ trợ HDCP 2.3 | Có | Không |
| HDMI: 3D / 4K / CEC / ARC | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
| HDMI: 8K / 4K / CEC / eARC | Có / Có / Có | Không |
| HDMI: ALLM / QMS / QFT / VRR | Có / Có / Có | Không |
| HDMI: Dolby Vision / HDR 10+ / Dynamic HDR / HLG | Có / Có / Có | Không |
| Đầu vào HDMI: Mặt sau / Mặt trước | 7/1 | 7/1 |
| Độ phân giải tối đa HDMI (8k / 4k) | 8k / 60 - 4k / 120 | Không |
| Đầu ra HDMI: Chính / Vùng | 2/1 | 2/1 |
| Truyền qua HDMI ở chế độ chờ | Có | Có |
| Chia tỷ lệ HDMI sang HDMI | lên đến 8K 60/50 | lên đến 4K 60/50 |
| Điều chỉnh hình ảnh / Giảm nhiễu | Có / Có | Có / Có |
| Chuyển đổi video Analog -> HDMI | Có | Có |
| 7.1 Đầu vào đa kênh | Không | Có |
| Analogue In / Out | 6 + 1 / Không | 6 + 1 / Không |
| Bi-amp Drive | Có thể chuyển đổi | Có thể chuyển đổi |
| Thành phần vào / ra | 3/1 | 3/1 |
| Tổng hợp vào / ra | 4/2 | 4/2 |
| Đầu vào phía trước: Âm thanh / Tổng hợp / Kỹ thuật số (Opt) / HDMI / USB | Không / Không / Không / Có / Có | Không / Không / Không / Có / Có |
| Kỹ thuật số trong: Quang học / Đồng trục | 2/2 | 2/2 |
| HDMI vào / ra | 7 + 1/3 | 7 + 1/3 |
| Đa kênh / Preout | Có / 15.2 | Có / 15.2 |
| Nhiều phòng Out: Analog / Digital | 2 / Không | 2 / Không |
| Thiết bị đầu cuối loa nhiều phòng | Có thể chuyển đổi | Có thể chuyển đổi |
| Đầu ra video đa phòng: Video / HDMI | Có / Có | Có / Có |
| Số lượng thiết bị đầu cuối loa | 15 | 15 |
| Phono (MM) Trong | Có | Có |
| Loa A / B | Có thể chuyển đổi | Có thể chuyển đổi |
| Loa A / B / Bi-amp Drive / Loa đa phòng | Có thể chuyển đổi | Có thể chuyển đổi |
| Đầu cuối loa mạ vàng | Có | Có |
| Đầu ra loa siêu trầm | 2 | 2 |
| Âm thanh USB / Sản xuất cho iPod / Sản xuất cho iPhone | Có / AirPlay / AirPlay | Có / AirPlay / AirPlay |
| Auro 3D | 13ch | Có |
| Ảo hóa chiều cao Dolby | Có | Không |
| Dolby Surround | Có | Có |
| Dolby TrueHD / Dolby Atmos | Có / Có | Có / Có |
| DTS HD Master / DTS: X | Có / Có | Có / Có |
| DTS Neural:X | Có | Có |
| DTS Virtual:X | Có | Có (Cập Nhật) |
| DTS:X Pro | Có (Cập Nhật) | Không |
| IMAX Enhanced | Có | Có |
| Số kênh xử lý (Preamp) tối đa | 13.2 | 13.2 |
| MPEG-H | Có (Cập Nhật) | Không |
| Âm thanh nổi đa kênh | Có | Có |
| Đầu ra kích hoạt DC | 2 | 2 |
| Tích hợp HEOS Multiroom | Có | Có |
| Điều khiển IP / Điều khiển RS232 / Điều khiển web / Điều khiển ứng dụng | Có / Có / Có / Có | Có / Có / Không / Có |
| Khu nhiều phòng | 3 | 3 |
| Vào / ra từ xa | Có / Có | Có / Có |
| Nhóm âm thanh TV | Có | Có |
| Đầu ra âm thanh vùng: Loa / Preout | Có / Có | Có / Có |
| Nguồn âm thanh vùng: HDMI / Opt, Coax / Network, USB / Analog | Có 2 kênh / Có 2 kênh / Có/ Có | Có 2 kênh / Có 2 kênh / Có/ Có |
| Khu vực đầu ra HDMI từ nguồn HDMI | Có | Có |
| AirPlay 2 | Có | Có (cập nhật) |
| Truyền âm thanh AirPlay | Có | Có |
| ALAC 192/24 | Có | Có |
| Amazon Prime Music / Pandora | Có / Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Tương thích với ứng dụng từ xa cho điện thoại thông minh | Android / iOS | Android / iOS |
| Tương thích với ứng dụng từ xa cho máy tính bảng | Android / iOS / Amazon Kindle | Android / iOS / Amazon Kindle |
| Truyền trực tuyến âm thanh DSD | lên đến DSD5.6 | lên đến DSD5.6 |
| Cổng Ethernet | Có | Có |
| FLAC HD 192/24 | Có | Có |
| Phát lại không có khoảng trống | Có (FLAC, WAV, ALAC, DSD) | Có (FLAC, WAV, ALAC, DSD) |
| HEOS Multiroom và Streaming | Có | Có |
| Đài Internet | Điều Chỉnh | Điều Chỉnh |
| Định dạng Lossless: FLAC / ALAC / WAV | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
| Định dạng Lossy: MP3 / WMA / AAC | Có / Có / Có | Có / Có / Có |
| Roon Tested | Có | Không |
| Spotify Connect / Tidal / Deezer / others | Có | Có |
| WAV 192/24 | Có | Có |
| Wifi | Có | Có |
| Tự động tắt nguồn | Có | Có |
| Thiết lập loa tự động bằng micrô | Audyssey MultEQ XT32 | Audyssey MultEQ XT32 |
| Đồng bộ hóa âm trầm | Có | Có |
| Chế độ tiết kiệm | Có | Có |
| Cập nhật chương trình cơ sở qua mạng / USB | Có / Có | Có / Có |
| Màn hình FL | 2 dòng | 2 dòng |
| Giao diện người dùng đồ họa - GUI | Nâng cao | Nâng cao |
| Ngôn ngữ GUI | 9 | 9 |
| Chứng nhận ISF | Có | Có |
| Chuyển hướng âm trầm được tối ưu hóa | Có | Có |
| Chọn nhanh Plus | Có | Có |
| Hỗ trợ thiết lập | Có | Có |
| Hẹn giờ ngủ | Có | Có |
| Điều khiển bằng giọng nói - Trợ lý Apple Siri của Google | Có / Có | Không/Không |
| Điều khiển bằng giọng nói - Hoạt động với Amazon Alexa | Có | Không |
| Xử lý Alpha | AL32 Processing Multichannel | AL32 Processing Multichannel |
| Audyssey | MultEQ XT32 | MultEQ XT32 |
| Hỗ trợ Audyssey APP | Có | Có |
| Audyssey Dynamic EQ / Âm lượng động | Có / Có | Có/ Có |
| Audyssey LFC | Có | Có |
| Bộ giảm rung lắc | Có | Có |
| Trình khôi phục âm thanh nén | Có | Có |
| DDSC HD kỹ thuật số | Có 32 bít | Có 32 bít |
| Liên kết Denon HD | Có | Có |
| Bộ khuếch đại công suất rời | Có | Có |
| Thiết bị đầu cuối RCA mạ vàng | Có | Có |
| Linh kiện cao cấp | Có | Có |
| Cấu tạo bộ khuếch đại công suất khối đơn | Có (L / R tách biệt) | Có (L / R tách biệt) |
| Chế độ trực tiếp (thuần túy analog) | Có | Có |
2. So sánh chi tiết Amply Denon AVC X8500HA với Amply Denon AVC X8500H - Sự khác biệt chất lượng
Các ưu điểm được nâng cấp
Có thể nói Amply xem phim Denon AVC X8500HA (sắp tới sẽ có mặt tại Việt Nam cuối năm 2021) là một sự lột xách chất lượng của dòng amply DENON xem phim nhằm thích nghi với các video công nghệ 8K tiên tiến nhất hiện nay với các cổng HDMI HDCP 2.3 / CEC / eARC... giờ đây không chỉ dừng lại ở các video 4K chất lượng, amply Denon AVC X8500HA đã sẵn sàng để phù hợp với các Video 8K/60Hz tiên tiến nhất hiện nay.
Ngoài ra, Amply DENON AVC-X8500HA hỗ trợ các định dạng video Dải động cao HDR10, Dolby Vision và HLG (Hybrid Log Gamma). Dolby Vision mới giúp bạn trải nghiệm xem với độ sáng, độ tương phản và màu sắc đáng kinh ngạc.

Amply Denon AVC X8500HA cũng hỗ trợ thêm khả năng chơi game đỉnh cao (phiên bản AVC X8500H không có) với các công nghệ ALLM / QMS / QFT / VRR. Amply DENON AVC-X8500HA giúp trải nghiệm phim ở định dạng 8K với tốc độ truyền qua hoặc nâng cấp 8K / 60Hz, cũng như công nghệ khuếch đại AV mới nhất như Quick Media Switching (QMS) được sử dụng để loại bỏ độ trễ video trong phim. Hơn thế, AVC-X8500HA mang đến trải nghiệm chơi game đỉnh cao tốc độ truyền qua 4K / 120Hz đi kèm một loạt công nghệ tiên tiến: Tốc độ làm mới có thể thay đổi (VRR), Truyền tải khung hình nhanh (QFT) và Chế độ độ trễ thấp tự động (ALLM), giúp giảm hoặc loại bỏ lag giật,mang lại trải nghiệm chơi game mượt mà ấn tượng, không có độ trễ
Denon AVC X8500HA đem đến cho người dùng trải nghiệm âm thanh chất lượng, chân thực hơn phiên bản AVC X8500H, bằng việc giải mã cũng thiết lập thêm các định dạng âm thanh như: Ảo hóa chiều cao Dolby, DTS:X Pro

Ngoài ra, Amply Denon AVC X8500HA sẽ đem đến cho người dùng khả năng trải nghiệm âm nhạc đỉnh cao hơn phiên bản cũ( AVC X8500H) với Amazon Prime Music / Pandora được tích hợp thêm, hơn nữa trình quản lý nhạc Roon Tested cunxgd dược tích hợp giúp bạn tối ưu hóa trải nghiệm âm nhạc của mình lên một tầm cao hơn

Trải nghiệm tính năng Điều khiển bằng giọng nói tiên tiến mới (phiên bản AVC X8500H chưa được hoàn thiện) trên Amply Denon AVC X8500HA thông qua Airplay và HEOS.
Với AIRPLAY trợ lý ảo Apple Siri của Google luôn sẵn sàng còn với HEOS trợ lý Amazon Alexa luôn chờ bạn đặt câu hỏi.

Có thể nói phiên bản Amply Denon AVC X8500HA 2021 này thể hiện RÕ cho sự cạnh tranh của hãng DENON với hãng YAMAHA khi đầu năm hãng YAMAHA đã giới thiệu bộ 3 Amply xem phim YAMAHA RX A4A, RX A6A và RX A8A mới nhất 2021, hỗ trợ 8K - AVENTAGE
Những đặc điểm chung nổi bật của cả hai mẫu amply
- Thiết kế dạng amply xem phim đa năng có thể cài đặt cho cả nghe nhạc 2 kênh
- Hỗ trợ video 4k/120Hz với các cổng HDMI nâng cao
- Hỗ trợ 13.2 kênh hoàn hảo với công suất 210W/ CH (6 ohm, 1 kHz, 1% 1ch Drive) giúp bạn dễ dàng cấu hình các hệ thống âm thanh xem phim đỉnh cao
- Hỗ trợ âm thanh vòm 3D hoàn chỉnh nhất với cấu hình Dolby Atmos: 7.1.6 hoặc 9.1.4; DTS: X ™; DTS Neural: X ™; Auro-3D (nâng cấp)
- Tương thích High Dynamic Range (HDR), Dolby Vision, Hybrid Log Gamma (HLG) và eARC (Enhanced Audio Return Channel)
- Hiệu chỉnh hoàn hảo với bộ thiết bị Audyssey Platinum
- Điều khiển không dây thông qua ứng đụng Denon 2016 AVR Remote; điều khiển qua giọng nói Amazon Alexa (thông qua HEOS); điều khiển qua remote tivi thông qua HDMI CEC
- Kết nối không dây: Bluetooth, Wifi, AirPlay
- Tích hợp HEOS
- Màu đen hoặc Bạc


Tin mừng cho các quý khách đã sở hữu amply denon AVC-X8500H (phiên bản cũ) có thể được nâng cấp toàn diện (giúp khai thác hầu hết các tính năng mới, trong đó quan trọng nhất là việc tương thích chuẩn video 8K với mức chi phí rất hợp lí) thông qua bo mạch "A Upgrade" chi tiết liên hệ Hotline 1800.0042

Trên đây là bài viết "So sánh Chi tiết Amply Denon AVC X8500HA với Amply Denon AVC X8500H" nếu có bất kỳ thắc mắc nào quý khách vui lòng đặt câu hỏi bên dưới, HDRadio sẽ trả lời nhanh nhất tới quý khách
Có thể bạn muốn xem:
- Top 15 Dàn Nghe Nhạc MiNi Hay, Được Mua Nhiều Nhất Năm 2022
- 15 Mẫu loa bookshelf nghe nhạc hay nhất 2022 bạn không thể bỏ qua!
- TOP 11 Cặp loa cột nghe Nhạc Hay Nhất 2022, Giá Dưới 60 triệu!
- Amply Nghe Nhạc Là Gì? Top 11 Amply Nghe Nhạc Hay Nhất Hiện Nay, Bạn Không Thể Bỏ Qua!
- Top 11 amply nghe nhạc Vàng hay nhất 2022 bạn nên sở hữu ngay!
- Top 10 loa sub nghe nhạc hay nhất hiện nay tại Việt Nam
- 5 loa nghe nhạc JBL hay nhất hiện nay
- Top 10 loa nghe nhạc hay nhất thế giới
- Top 3 loa nghe nhạc dưới 10 triệu hay nhất
- TOP 10 thương hiệu loa nghe nhạc nổi tiếng thế giới
- Top 5 loa nghe nhạc hay dành cho quán cà phê









So sánh Chi tiết Amply Denon AVC X8500HA với Amply Denon AVC X8500H