HDRADIO
VUI LÒNG ĐỢI GIÂY LÁT...
NGỪNG SẢN XUẤT
Liên hệ 1800.0042 để được tư vấn (8:00 - 21:00)
Thông số kỹ thuật
| Model: | ELS-02 |
| Loại: | Đàn Electone |
| Bàn phím trên: |
Số phím: 49 Dòng/Quãng: C - C Initial Touch: Có Tính năng After Touch: Có Tính năng Horizontal Touch: Có |
| Bàn phím trên: |
Số phím: 49 Dòng/Quãng: C - C Initial Touch: Có Tính năng After Touch: Có Tính năng Horizontal Touch: Có |
| Bàn phím đạp Pedal: |
Số phím: 20 Dòng/Quãng: C - C |
| Bàn đạp: | Pedal phụ (phải), Pedal phụ (trái) |
| Foot Switch: | Rhythm: Stop, Break, Main A - D, Intro 1 - 3, Ending 1 - 3 Glide: Upper 1 - 2, Lower 1 - 2, Lead 1 - 2, Glide Time Rotary Speaker |
| Hiển thị: |
Kích cỡ: TFT Color Wide VGA LCD, 800 x 480 dots 7 inch Độ tương phản: Có |
| Công nghệ tạo âm: | AWM+VA+ORGAN |
| Ampli: | 70W × 2 |
| Loa: | Cone: 13cm x 8, Dome: 2.5cm x 4, Monitor speaker; 6.6cm x 2 |
| Tiêu thụ điện: | 65W |
| Cài đặt sẵn: |
Trên: Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 - 2 Dưới: Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 - 2 Âm dẫn:Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: VIOLIN, SYNTH, FLUTE, TRUMPET,VA-ACOUSTIC, VA-VIRTUAL, VA-ELECTRONIC, VA-CUSTOM, USER 1, TO LOWER (Lead 1), SOLO (Lead 2) Bàn đạp: Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: CONTRABASS, ELEC. BASS, TIMPANI, SYNTH BASS, USER 1, TO LOWER Số âm sắc: 986 (AWM)+94 (VA) Âm thanh organ flute: Types: Sine, Vintage, Euro, Footage: 16', 5 1/3', 8', 4', 2 2/3', 2', 1 3/5', 1 1/3', 1', Attack: 4', 2 2/3', 2', Length, Response, Mode: First, Each, Vibrato: Depth, Speed, Effects: XG Rotary Sp, Rotary Sp 1 - 5, 2Way Rot Sp, Dual Rotsp 1 - 2, Dual Rot Brt, Dual Rot Wrm, Dist+Rot Sp, Odrv+Rot Sp, Amp+Rot Sp, Dist+2Rot Sp, Odrv+2Rop Sp, Amp+2Rot Sp, OFF |
| Tùy chỉnh |
Người dùng âm sắc: AWM: 80, VA: 6 (each Unit) Chỉnh sửa giọng: Có Liên kết âm sắc: Có Âm lượng: Tất cả Âm sắc 25 bước (0 - 24) |
| Phân loại hiệu ứng: |
Hiệu ứng Reverb (Âm vang): HALL 1 - 3, M, L, XG HALL 1 - 2, ROOM 1 - 4 , S, M, L, XG ROOM 1 - 3, STAGE 1 - 2, XG STAGE 1 - 2, PLATE 1 - 2, XG PLATE GM PLATE, WHITE ROOM, ATMO HALLl, ACOSTIC ROOM, DRUMS ROOM, PERC ROOM, TUNNEL, CANYON, BASEMENT Hiệu ứng Chorus: CHORUS 1 - 2, XG CHORUS 1 - 4, GM CHORUS 1 - 4, FB CHORUS, CHORUS FAST, CHORUS LITE, AMB CHORUS, CELESTE 1 - 4, AMB CELESTE, SYMPHONIC, XG SYMPHONIC, AMB SYMPHO, ENS DETUNE 1 - 2 Hiệu ứng Brilliance (Âm rõ): Tất cả Âm sắc Hiệu ứng Delay (Âm rời): DELAY LCR, XG DELAY LCR, DELAY LR, ECHO, CROSS DELAY 1 - 2, TEMPO DELAY 1 - 2, TEMPO ECHO, TEMPO CROSS 1 - 4 Hiệu ứng Distortion (Âm rè): DIST HARD 1 - 2, DIST SOFT 1 - 2, ST DISTH HARD, ST DIST SOFT, OVERDRIVE, ST OVERDRIVE, XG DIST, XG ST DIST, V_DIST HARD, V_DIST SOFT, COMP+DIST, XG COMP+DIST, V_DIST WARM, V_DIST CLS H, V_DIST CLS S, V_DIST METAL, V_DIST CRUNC, V_DIST BLUES, V_DIST EDGY, V_DIST SOLID, V_DIST CLN 1 - 2, V_DIST TWIN, V_DIST ROCA, V_DIST JZ CLN, V_DIST FUSION Hiệu ứng Distortion Plus: DIST+DELAY, ODRV+DELAY, XG DIST+DLY, XG ODRV+DLY, CMP+DIST+DLY, CMP+ODRV+DLY, XG CMP+DT+DL, XG CMP+OD+DL, V_DISTH+DLY, V_DISTS+DLY, DIST+T DLY, ODRV+T DLY, CMP+DST+TDLY, CMP+OD+TDLY 1 - 6, VDST H+TDLY 1 - 2, VDST S+TDLY 1 - 2 Bộ mô phỏng Amp: AMP SIM, XG AMP SIM, ST AMP SIM 1 - 5, XG ST AMP, ST AMP SOLID, ST AMP CRUNC, ST AMP BLUES, ST AMP CLEAN, ST AMP HARP, SML ST DIST, SML ST OVRDR, SML ST VINTG, SML ST HEAVY, B CMB CLASC, B CMB TOPBST, B CMB CUSTOM, B CMB HEAVY, B LGND BLUES, B LGND HVY 1 - 2, B LGND CLEAN, B LGND D CLN, US CMB TWIN, USCMB RCH CL, USCMB THN CL, USCMB CRUNCH, JZ CMB BASIC, JZ CMB WARM, US HI GN DTY, US HI GN RIF, US HIGN BURN, US HIGN SOLO, B LD DIRTY, B LD DRIVE, B LD GAINER, B LD HARD Hiệu ứng Dynamic: M BAND COMP, COMPRESSOR, COMP MED, COMP HEAVY, COMP MELODY, COMP BASS, V_COMPRESSOR, NOISE GATE Hiệu ứng Early/Karaoke: ER 1 - 2, GATE REVERB 1 - 2, REVERS GATE, KARAOKE 1 - 3 Hiệu ứng EQ/Enhancer: ST 2BAND EQ, ST 3BAND EQ, XG 3BAND EQ, EQ DISCO, EQ TEL, HM ENHANCER, XG HM ENHNCE Hiệu ứng Flange: FLANGER 1 - 2, XG FLANGER 1 - 3, GM FLANGER, V_FLANGER, TEMP FLANGER, DYNA FLANGER, VIN FLANGER 1 - 2, AMB FLANGER Tổng hợp: AMBIENCE, IMPULSE EXP, RESONATOR, VOICE CANCEL, TALKING MOD, LO-FI, DYNA FILTER, DYNA RINGMOD, RING MOD, ISOLATOR, LOOP FX 1 - 2, LO-FI DRUM 1 - 4, DAMPER RESO Hiệu ứng Phaser (Âm pha): PHASER 1 - 3, EP PHASER 1 - 3, TEMP PHASER 1 - 2, DYNA PHASER, VIN PHASER 1 - 2, VIN PHASER ST 1 - 4 Hiệu ứng chuyển đổi cao độ (Pitch Change): 3: PITCH CHANGE, XG PCH CHG 1 - 2 Hiệu ứng loa chuyển tiếp (Rotary Speaker): XG ROTARY SP, ROTARY SP 1 - 5, 2WAY ROT SP, DUAL ROTSP 1 - 2, DUAL ROT BRT, DUAL ROT WRM,DIST+ROT SP, ODRV+ROT SP, AMP+ROT SP, DIST+2ROT SP, ODRV+2ROT SP, AMP+2ROT SP Hiệu ứng Tremolo / Auto Pan: TREMOLO 1 - 2, XG TREMOLO, EP TREMOLO, GT TREMOLO 1 - 2, ORG TREMOLO,VIBE VIBRATE, T_TREMOLO, AUTO PAN, XG AT PAN 1 - 2, EP AUTO PAN, T_AUTO PAN 1 - 2 Hiệu ứng Wah: AUTO WAH, XG AUTO WAH, V_AUTO WAH, TOUCH WAH 1 - 3, V_TOUCH WAH, AT WAH+DIST, XG AT WH+DST, AT WH+DST HD, AT WH+DST HV, AT WH+DST LT, AT WAH+ODRV XG, AT WAH+OD, AT WH+OD HD, AT WH+OD HV, AT WH+OD LT, TC WAH+DIST XG, TC WH+DST, TC WH+DST HD, TC WH+DST HV, TC WH+DST LT, TC WAH+ODRV XG, TC WAH+OD, TC WAH+OD HD, TC WAH+OD HV, TC WAH+OD LT CLAVI, TC WAH EP TOUCH WAH, WAH+DST+TDLY, WAH+OD+TDLY1 - 2, WAH+DIST+DLY, XG WH+DST+DL, WAH+ODRV+DLY, XG WH+OD+DLY, TEMPO AT WAH, T_A.WH+DST, T_A.WH+DSTHD, T_A.WH+DSTHV, T_A.WH+DSTLT, T_A.WH+ODRV, T_A.WH+OD HD, T_A.WH+OD HV, T_A.WH+OD LT |
| Chức năng: |
Hiệu ứng Pan: Tất cả Âm sắc Kỹ thuật Slide (trượt ngón): LEAD 1 - 2 (ON/KNEE/OFF, Thời gian luyến ngắt) Hiệu ứng duy trì (Sustain): Bàn phím trên (Đòn bẩy đầu gối), Bàn phím dưới (Đòn bẩy đầu gối), Bàn phím Pedal Hiệu ứng Touch Vibrato: Tất cả Âm sắc Hiệu ứng User Vibrato: Tất cả Âm sắc (Delay, Depth, Speed) Hiệu ứng điều chỉnh thấp (To Lower): LEAD 1, PEDAL 1 - 2 Hiệu ứng đơn (Solo): LEAD 2 Hiệu ứng ưu tiên hàng đầu (Lead Priority): LEAD 2 Chế độ Pedal Poly: Có (ON/OFF) Feet: Tất cả Âm sắc - All Voice Sections (cài sẵn, 16 feet, 8 feet, 4 feet) (2 feet cho Pedal) |
| Nhịp điệu cài đặt sẵn: |
Kiểm soát: Start/Stop, Khởi động Synchro, Hiển thị Tempo, Bar/Beat Lamp Nút chọn: MARCH, WALTZ, SWING & JAZZ, POPS, R&B, LATIN, WORLD MUSIC, BALLAD, ROCK, DANCE, USER 1 - 2 Số lượng nhịp điệu: 634 (bao gồm cả máy đếm nhịp) Số lượng biến thể: Intro(1 - 3), Ending(1 - 3), Main/Fill-in (A - D), Break, Auto Fill Phân ngón: Hợp âm Bass tự động (Chế độ: TẮT, Phân ngón đơn, Hợp âm ngón, Tùy chỉnh A.B.C., Bộ nhớ: Bàn phím dưới, Bàn phím Pedal), Giai điệu trên Hợp âm (TẮT, Chế độ 1 - 3, Đòn bẩy đầu gối) Chức năng khác: Nhạc đệm (Hợp âm 1 - 2, Pad, Cụm 1 - 2,) Bộ gõ bàn phím: 1 Unit Preset 1 - 2, User 1 - 40 (Pan, Pitch coarse, Pitch fine, Reverb, Volume) |
| Số lượng nhịp điệu do người dùng cài đặt: | 48 |
| Điều chỉnh nhịp điệu: | Rhythm Pattern Program, Rhythm Sequence Program (SEQ 1 - 4, Rhythm/Regist) |
| Âm lượng: | Nhịp điệu/Nhạc đệm: 25 bước (0 - 24) |
| Đăng ký: |
Số lượng bài hát cài đặt sẵn: Trình diện cơ bản: 16, Hệ thống Trình diện (Registration Menu): 566 Số nút: 1 Unit 16 x 5, M. (Bộ nhớ), 1 - 16, D. (Vô hiệu) Kiểm soát: Shift, Jump, Người dùng (1 Đơn vị: 400 bước), Đơn vị tiếp theo |
| Kiểm soát toàn bộ: |
Âm lượng chính: Có Dịch giọng: -6 - +6 Tinh chỉnh: A = 427,2 - 452,6 Hz, Giá trị mặc định: A = 440 Hz Cài đặt MIDI: Có |
| MDR: | Tìm kiếm, Chọn bài hát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Ghi, Phát tùy chỉnh, Ghi điểm, Cài đặt (Tempo / Phần), Công cụ chỉnh sửa đơn vị: Tạo thư mục, Thay đổi tên bài hát, Sao chép, Xóa, Chuyển đổi định dạng (XG/EL /ELS), Định dạng, Thông tin |
| Trình Thu/Phát MIDI: | Phát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Âm lượng, Tempo, Ghi âm: Dừng, Công cụ thu: Thay đổi tên, Xóa định dạng tệp: .wav (44.1kHz, 16 bit, âm thanh nổi) |
| Lưu trữ: |
Đĩa Ngoài: Bộ nhớ USB Flash Memory Cổng nối SmartMedia Slot: Không |
| Kết nối |
Tai nghe: 2 Micro: MIC./LINE IN (jack, switch, and volume control) MIDI: MIDI IN/OUT AUX IN: L/L+R (standard phone) AUX UT: L/L+R (standard phone), L/R (Level Fixed: RCA) OPTICAL OUT: Không USB TO DEVICE: 3 (hai thiết bị đầu cuối đã được kết nối với Dock USB) USB ĐỂ LƯU TRỮ: Có |
| Phụ kiện đi kèm: |
Ghế: 781 x 305 x 618 mm, 8.8 kg SmartMedia: Không Cover: Không Khác: Bench, Sổ tay người dùng, Thẻ ID sản phẩm |
| Kích thước: | 1017 x 1229 x 574 (mm) |
| Trọng lượng: | 109,5kg |
| Thương hiệu của: | Nhật Bản |
| Sản xuất tại: | Nhật Bản |
| Hãng: | Yamaha |
Thông số kỹ thuật
| Model: | ELS-02 |
| Loại: | Đàn Electone |
| Bàn phím trên: |
Số phím: 49 Dòng/Quãng: C - C Initial Touch: Có Tính năng After Touch: Có Tính năng Horizontal Touch: Có |
| Bàn phím trên: |
Số phím: 49 Dòng/Quãng: C - C Initial Touch: Có Tính năng After Touch: Có Tính năng Horizontal Touch: Có |
| Bàn phím đạp Pedal: |
Số phím: 20 Dòng/Quãng: C - C |
| Bàn đạp: | Pedal phụ (phải), Pedal phụ (trái) |
| Foot Switch: | Rhythm: Stop, Break, Main A - D, Intro 1 - 3, Ending 1 - 3 Glide: Upper 1 - 2, Lower 1 - 2, Lead 1 - 2, Glide Time Rotary Speaker |
| Hiển thị: |
Kích cỡ: TFT Color Wide VGA LCD, 800 x 480 dots 7 inch Độ tương phản: Có |
| Công nghệ tạo âm: | AWM+VA+ORGAN |
| Ampli: | 70W × 2 |
| Loa: | Cone: 13cm x 8, Dome: 2.5cm x 4, Monitor speaker; 6.6cm x 2 |
| Tiêu thụ điện: | 65W |
| Cài đặt sẵn: |
Trên: Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 - 2 Dưới: Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 - 2 Âm dẫn:Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: VIOLIN, SYNTH, FLUTE, TRUMPET,VA-ACOUSTIC, VA-VIRTUAL, VA-ELECTRONIC, VA-CUSTOM, USER 1, TO LOWER (Lead 1), SOLO (Lead 2) Bàn đạp: Tùy chỉnh âm sắc: 2, Nút chỉnh âm: CONTRABASS, ELEC. BASS, TIMPANI, SYNTH BASS, USER 1, TO LOWER Số âm sắc: 986 (AWM)+94 (VA) Âm thanh organ flute: Types: Sine, Vintage, Euro, Footage: 16', 5 1/3', 8', 4', 2 2/3', 2', 1 3/5', 1 1/3', 1', Attack: 4', 2 2/3', 2', Length, Response, Mode: First, Each, Vibrato: Depth, Speed, Effects: XG Rotary Sp, Rotary Sp 1 - 5, 2Way Rot Sp, Dual Rotsp 1 - 2, Dual Rot Brt, Dual Rot Wrm, Dist+Rot Sp, Odrv+Rot Sp, Amp+Rot Sp, Dist+2Rot Sp, Odrv+2Rop Sp, Amp+2Rot Sp, OFF |
| Tùy chỉnh |
Người dùng âm sắc: AWM: 80, VA: 6 (each Unit) Chỉnh sửa giọng: Có Liên kết âm sắc: Có Âm lượng: Tất cả Âm sắc 25 bước (0 - 24) |
| Phân loại hiệu ứng: |
Hiệu ứng Reverb (Âm vang): HALL 1 - 3, M, L, XG HALL 1 - 2, ROOM 1 - 4 , S, M, L, XG ROOM 1 - 3, STAGE 1 - 2, XG STAGE 1 - 2, PLATE 1 - 2, XG PLATE GM PLATE, WHITE ROOM, ATMO HALLl, ACOSTIC ROOM, DRUMS ROOM, PERC ROOM, TUNNEL, CANYON, BASEMENT Hiệu ứng Chorus: CHORUS 1 - 2, XG CHORUS 1 - 4, GM CHORUS 1 - 4, FB CHORUS, CHORUS FAST, CHORUS LITE, AMB CHORUS, CELESTE 1 - 4, AMB CELESTE, SYMPHONIC, XG SYMPHONIC, AMB SYMPHO, ENS DETUNE 1 - 2 Hiệu ứng Brilliance (Âm rõ): Tất cả Âm sắc Hiệu ứng Delay (Âm rời): DELAY LCR, XG DELAY LCR, DELAY LR, ECHO, CROSS DELAY 1 - 2, TEMPO DELAY 1 - 2, TEMPO ECHO, TEMPO CROSS 1 - 4 Hiệu ứng Distortion (Âm rè): DIST HARD 1 - 2, DIST SOFT 1 - 2, ST DISTH HARD, ST DIST SOFT, OVERDRIVE, ST OVERDRIVE, XG DIST, XG ST DIST, V_DIST HARD, V_DIST SOFT, COMP+DIST, XG COMP+DIST, V_DIST WARM, V_DIST CLS H, V_DIST CLS S, V_DIST METAL, V_DIST CRUNC, V_DIST BLUES, V_DIST EDGY, V_DIST SOLID, V_DIST CLN 1 - 2, V_DIST TWIN, V_DIST ROCA, V_DIST JZ CLN, V_DIST FUSION Hiệu ứng Distortion Plus: DIST+DELAY, ODRV+DELAY, XG DIST+DLY, XG ODRV+DLY, CMP+DIST+DLY, CMP+ODRV+DLY, XG CMP+DT+DL, XG CMP+OD+DL, V_DISTH+DLY, V_DISTS+DLY, DIST+T DLY, ODRV+T DLY, CMP+DST+TDLY, CMP+OD+TDLY 1 - 6, VDST H+TDLY 1 - 2, VDST S+TDLY 1 - 2 Bộ mô phỏng Amp: AMP SIM, XG AMP SIM, ST AMP SIM 1 - 5, XG ST AMP, ST AMP SOLID, ST AMP CRUNC, ST AMP BLUES, ST AMP CLEAN, ST AMP HARP, SML ST DIST, SML ST OVRDR, SML ST VINTG, SML ST HEAVY, B CMB CLASC, B CMB TOPBST, B CMB CUSTOM, B CMB HEAVY, B LGND BLUES, B LGND HVY 1 - 2, B LGND CLEAN, B LGND D CLN, US CMB TWIN, USCMB RCH CL, USCMB THN CL, USCMB CRUNCH, JZ CMB BASIC, JZ CMB WARM, US HI GN DTY, US HI GN RIF, US HIGN BURN, US HIGN SOLO, B LD DIRTY, B LD DRIVE, B LD GAINER, B LD HARD Hiệu ứng Dynamic: M BAND COMP, COMPRESSOR, COMP MED, COMP HEAVY, COMP MELODY, COMP BASS, V_COMPRESSOR, NOISE GATE Hiệu ứng Early/Karaoke: ER 1 - 2, GATE REVERB 1 - 2, REVERS GATE, KARAOKE 1 - 3 Hiệu ứng EQ/Enhancer: ST 2BAND EQ, ST 3BAND EQ, XG 3BAND EQ, EQ DISCO, EQ TEL, HM ENHANCER, XG HM ENHNCE Hiệu ứng Flange: FLANGER 1 - 2, XG FLANGER 1 - 3, GM FLANGER, V_FLANGER, TEMP FLANGER, DYNA FLANGER, VIN FLANGER 1 - 2, AMB FLANGER Tổng hợp: AMBIENCE, IMPULSE EXP, RESONATOR, VOICE CANCEL, TALKING MOD, LO-FI, DYNA FILTER, DYNA RINGMOD, RING MOD, ISOLATOR, LOOP FX 1 - 2, LO-FI DRUM 1 - 4, DAMPER RESO Hiệu ứng Phaser (Âm pha): PHASER 1 - 3, EP PHASER 1 - 3, TEMP PHASER 1 - 2, DYNA PHASER, VIN PHASER 1 - 2, VIN PHASER ST 1 - 4 Hiệu ứng chuyển đổi cao độ (Pitch Change): 3: PITCH CHANGE, XG PCH CHG 1 - 2 Hiệu ứng loa chuyển tiếp (Rotary Speaker): XG ROTARY SP, ROTARY SP 1 - 5, 2WAY ROT SP, DUAL ROTSP 1 - 2, DUAL ROT BRT, DUAL ROT WRM,DIST+ROT SP, ODRV+ROT SP, AMP+ROT SP, DIST+2ROT SP, ODRV+2ROT SP, AMP+2ROT SP Hiệu ứng Tremolo / Auto Pan: TREMOLO 1 - 2, XG TREMOLO, EP TREMOLO, GT TREMOLO 1 - 2, ORG TREMOLO,VIBE VIBRATE, T_TREMOLO, AUTO PAN, XG AT PAN 1 - 2, EP AUTO PAN, T_AUTO PAN 1 - 2 Hiệu ứng Wah: AUTO WAH, XG AUTO WAH, V_AUTO WAH, TOUCH WAH 1 - 3, V_TOUCH WAH, AT WAH+DIST, XG AT WH+DST, AT WH+DST HD, AT WH+DST HV, AT WH+DST LT, AT WAH+ODRV XG, AT WAH+OD, AT WH+OD HD, AT WH+OD HV, AT WH+OD LT, TC WAH+DIST XG, TC WH+DST, TC WH+DST HD, TC WH+DST HV, TC WH+DST LT, TC WAH+ODRV XG, TC WAH+OD, TC WAH+OD HD, TC WAH+OD HV, TC WAH+OD LT CLAVI, TC WAH EP TOUCH WAH, WAH+DST+TDLY, WAH+OD+TDLY1 - 2, WAH+DIST+DLY, XG WH+DST+DL, WAH+ODRV+DLY, XG WH+OD+DLY, TEMPO AT WAH, T_A.WH+DST, T_A.WH+DSTHD, T_A.WH+DSTHV, T_A.WH+DSTLT, T_A.WH+ODRV, T_A.WH+OD HD, T_A.WH+OD HV, T_A.WH+OD LT |
| Chức năng: |
Hiệu ứng Pan: Tất cả Âm sắc Kỹ thuật Slide (trượt ngón): LEAD 1 - 2 (ON/KNEE/OFF, Thời gian luyến ngắt) Hiệu ứng duy trì (Sustain): Bàn phím trên (Đòn bẩy đầu gối), Bàn phím dưới (Đòn bẩy đầu gối), Bàn phím Pedal Hiệu ứng Touch Vibrato: Tất cả Âm sắc Hiệu ứng User Vibrato: Tất cả Âm sắc (Delay, Depth, Speed) Hiệu ứng điều chỉnh thấp (To Lower): LEAD 1, PEDAL 1 - 2 Hiệu ứng đơn (Solo): LEAD 2 Hiệu ứng ưu tiên hàng đầu (Lead Priority): LEAD 2 Chế độ Pedal Poly: Có (ON/OFF) Feet: Tất cả Âm sắc - All Voice Sections (cài sẵn, 16 feet, 8 feet, 4 feet) (2 feet cho Pedal) |
| Nhịp điệu cài đặt sẵn: |
Kiểm soát: Start/Stop, Khởi động Synchro, Hiển thị Tempo, Bar/Beat Lamp Nút chọn: MARCH, WALTZ, SWING & JAZZ, POPS, R&B, LATIN, WORLD MUSIC, BALLAD, ROCK, DANCE, USER 1 - 2 Số lượng nhịp điệu: 634 (bao gồm cả máy đếm nhịp) Số lượng biến thể: Intro(1 - 3), Ending(1 - 3), Main/Fill-in (A - D), Break, Auto Fill Phân ngón: Hợp âm Bass tự động (Chế độ: TẮT, Phân ngón đơn, Hợp âm ngón, Tùy chỉnh A.B.C., Bộ nhớ: Bàn phím dưới, Bàn phím Pedal), Giai điệu trên Hợp âm (TẮT, Chế độ 1 - 3, Đòn bẩy đầu gối) Chức năng khác: Nhạc đệm (Hợp âm 1 - 2, Pad, Cụm 1 - 2,) Bộ gõ bàn phím: 1 Unit Preset 1 - 2, User 1 - 40 (Pan, Pitch coarse, Pitch fine, Reverb, Volume) |
| Số lượng nhịp điệu do người dùng cài đặt: | 48 |
| Điều chỉnh nhịp điệu: | Rhythm Pattern Program, Rhythm Sequence Program (SEQ 1 - 4, Rhythm/Regist) |
| Âm lượng: | Nhịp điệu/Nhạc đệm: 25 bước (0 - 24) |
| Đăng ký: |
Số lượng bài hát cài đặt sẵn: Trình diện cơ bản: 16, Hệ thống Trình diện (Registration Menu): 566 Số nút: 1 Unit 16 x 5, M. (Bộ nhớ), 1 - 16, D. (Vô hiệu) Kiểm soát: Shift, Jump, Người dùng (1 Đơn vị: 400 bước), Đơn vị tiếp theo |
| Kiểm soát toàn bộ: |
Âm lượng chính: Có Dịch giọng: -6 - +6 Tinh chỉnh: A = 427,2 - 452,6 Hz, Giá trị mặc định: A = 440 Hz Cài đặt MIDI: Có |
| MDR: | Tìm kiếm, Chọn bài hát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Ghi, Phát tùy chỉnh, Ghi điểm, Cài đặt (Tempo / Phần), Công cụ chỉnh sửa đơn vị: Tạo thư mục, Thay đổi tên bài hát, Sao chép, Xóa, Chuyển đổi định dạng (XG/EL /ELS), Định dạng, Thông tin |
| Trình Thu/Phát MIDI: | Phát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Âm lượng, Tempo, Ghi âm: Dừng, Công cụ thu: Thay đổi tên, Xóa định dạng tệp: .wav (44.1kHz, 16 bit, âm thanh nổi) |
| Lưu trữ: |
Đĩa Ngoài: Bộ nhớ USB Flash Memory Cổng nối SmartMedia Slot: Không |
| Kết nối |
Tai nghe: 2 Micro: MIC./LINE IN (jack, switch, and volume control) MIDI: MIDI IN/OUT AUX IN: L/L+R (standard phone) AUX UT: L/L+R (standard phone), L/R (Level Fixed: RCA) OPTICAL OUT: Không USB TO DEVICE: 3 (hai thiết bị đầu cuối đã được kết nối với Dock USB) USB ĐỂ LƯU TRỮ: Có |
| Phụ kiện đi kèm: |
Ghế: 781 x 305 x 618 mm, 8.8 kg SmartMedia: Không Cover: Không Khác: Bench, Sổ tay người dùng, Thẻ ID sản phẩm |
| Kích thước: | 1017 x 1229 x 574 (mm) |
| Trọng lượng: | 109,5kg |
| Thương hiệu của: | Nhật Bản |
| Sản xuất tại: | Nhật Bản |
| Hãng: | Yamaha |
Tìm kiếm nhiều:
Đánh giá Đàn Electone Yamaha ELS-02